Tổng hợp phím tắt hữu ích trong Microsoft Word cho dân văn phòng

By | 23/09/2017

Với đa phần trong mỗi chúng ta, Microsoft word đã trở nên quá quen thuộc như một phần không thể thiếu trong công việc hằng ngày nhưng thực tế liệu bạn đã biết được hết lợi ích mà Microsoft word mang lại?

Làm sao để có thể sử dụng Microsoft word một cách hiệu quả nhất?

Dưới đây là tổng hợp những tổ hợp phím tắt thông dụng trong Microsoft word, sẽ giúp tiết kiệm thời gian quý  báu của bạn đồng thời tăng tính hiệu quả công việc lên bội phần, và bạn sẽ phải thốt lên rằng tại sao mình không đọc được những điều này sớm hơn.

Tổng hợp phím tắt hữu ích trong Microsoft Word cho dân văn phòng

 1/ Chức năng tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản:

– Ctrl + N : Tạo văn bản mới ( New).

– Ctrl + O : Mở văn bản có sẵn ( open).

– Ctrl + S :  Lưu văn bản (save).

– Ctrl + C : Sao chép nội dung văn bản đang chọn (coppy).

– Ctrl + X : Cắt nội dung văn bản đang chọn (cut).

– Ctrl + V:  Dán văn bản (paste).

– Ctrl + F: Bật hộp thoại tìm kiếm (seach).

– Ctrl + H :Bật hộp thoại thay thế (replace).

– Ctrl + P : Bật hộp thoại in ấn ( print)

– Ctrl + Z : Hoàn tác lại tình trạng văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng (undo).

– Ctrl + Y : Phục hồi văn bản trước khi dùng lệnh Ctrl + Z.

– Ctrl + F4; Ctrl + W; Alt + F4 :  Đóng cửa sổ Ms Word (close)

– Ctrl + Shift + C : Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

– Ctrl + Shift + V : Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.


2/ Chức năng Định dạng văn bản :

– Ctrl + B:  Chọn định dạng in đậm B (bold).

– Ctrl + I : Chọn định dạng in nghiêng I (Italic).

– Ctrl + U: chọn định dạng gạch chân đơn liền các từ U (Underline).

– Ctrl + Shift + W:  Chọn định dạng gạch chân đơn các từ riêng biệt .

– Ctrl + D hoặc Ctrl + shift+F:  Mở hộp thoại định dạng font chữ.

– Ctrl + Shift + D:  Chọn định dạng gạch chân kép giữa các từ

 Tùy chọn canh lề đoạn văn bản:

– Ctrl + E : Canh giữa đoạn văn bản đang chọn ( center text).

– Ctrl + J : Canh đều đoạn văn bản đang chọn (Justify).

– Ctrl + L : Canh trái đoạn văn bản đang chọn (Align text left).
– Ctrl + R :Canh phải đoạn văn bản đang chọn (Align text right).

– Ctrl + M : Thụt đầu dòng đoạn văn bản.

– Ctrl + Shift + M : Hủy định dạng thụt đầu dòng.

– Ctrl + T : Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.

– Ctrl + Shift + T:  hủy định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản.

– Ctrl + Q : Hủy định dạng canh lề đoạn văn bản.


3/ Di chuyển con trỏ:

– Ctrl + Phím mũi tên:  Di chuyển con trỏ qua 1 từ.

– Ctrl + Home:  Di chuyển con trỏ về đầu văn bản.

– Ctrl + End : Di chuyển con trỏ về vị trí cuối cùng trong văn bản.

– Ctrl + Shift + Home : Chọn ( bôi đen) từ vị trí hiện tại con trỏ đến đầu văn bản.

– Ctrl + Shift + End : Chọn (bôi đen) từ vị trí hiện tại con trỏ đến cuối văn bản.


4/ Tạo nhanh chỉ số trên, chỉ số dưới:

– Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. (Ví dụ: m2).

– Ctrl + = : Tạo chỉ số dưới. (Ví dụ H2O).


5/ Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng:

– Shift + -> (mũi tên sang phải):  Chọn một ký tự phía sau con trỏ.

– Shift + <- (mũi tên sang trái ) :  Chọn một ký tự phía trước con trỏ.

– Ctrl + Shift + -> : Chọn một từ phía sau con trỏ.

– Ctrl + Shift + <- : Chọn một từ phía trước con trỏ.

– Ctrl + A : Chọn tất cả văn bản (all)


6/ Tùy chọn xóa

– Backspace:  Xóa một ký tự phía trước con trỏ.

– Delete : các đối tượng đang chọn hoặc một ký tự phía sau con trỏ.

– Ctrl + Backspace (<–) Xóa một từ phía trước.

-Ctrl + Delete : Xóa một từ phía sau con trỏ.


7/ Làm việc với bảng biểu:

-Tab : Di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng.

– Shift + Tab: Di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó.

– Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên : Để chọn nội dung của các ô.

– Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng khối.

– Shift + F8 : Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối.

– Ctrl + 5 : chọn nội dung toàn bộ bảng (Đèn Num Lock tắt).

– Alt + Home: Về ô đầu tiên của dòng hiện tại.

– Alt + End Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

– Alt + Page up Về ô đầu tiên của cột.

– Alt + Page down Về ô cuối cùng của cột.


8/ Tổ hợp phím kết hợp Ctrl

– Ctrl+1: Giãn dòng đơn (1)

Ctrl+2: Giãn dòng đôi (2)

– Ctrl+5: Giãn dòng 1,5

– Ctrl+0( zero): Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

– Ctrl+K: Tạo liên kết (link)

– Ctrl+]:Tăng 1 cỡ chữ

– Ctrl+[: Giảm 1 cỡ chữ

– Ctrl+W: Đóng file

– Ctrl+Alt+O: Cửa sổ MS word ở dạng Outline

– Ctrl+Alt+N: Cửa sổ MS word ở dạng Normal

– Ctrl+Alt+P: Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

– Ctrl+Alt+L: Đánh số và ký tự tự động

– Ctrl+Alt+F: Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

– Ctrl+Alt+D: Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

– Ctrl+Alt+M: Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích


9/ Các phím F:

– F1: bật Trợ giúp.

– F2: Di chuyển vị trí văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn đối tượng > nhấn F2 > kích chuột vào nơi đến> nhấn Enter)

– F3: Chèn chữ tự động (Insert – AutoText).

– F4: Lặp lại hành động vừa làm.

– F5 hoặc Ctrl+ G: Đi đến một trang bất kỳ (Edit – Goto).

– F6: Di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp.

– F7:  kiểm tra chính tả (Tools – Spellings and Grammars).

– F8 : Mở rộng vùng chọn.

– F9 : Cập nhật cho những trường đang chọn.

– F10 : Kích hoạt thanh thực đơn lệnh.

– F11: Di chuyển đến trường kế tiếp

– F12 : tùy chọn lưu văn bản  (File – Save As…)


10/ Kết hợp Ctrl + các phím F:

– Ctrl + F2 : Xem trước khi in (File – Print Preview).

– Ctrl + F3 : Cắt một Spike

– Ctrl + F4 : Đóng văn bản (không làm đóng cửa sổ Microsoft Word).

– Ctrl + F5 : Phục hồi kích cỡ cửa sổ văn bản.

– Ctrl + F6 : chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

– Ctrl + F7 : Di chuyển trên menu hệ thống.

– Ctrl + F8 : Thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

– Ctrl + F9: Chèn thêm một trường trống.

– Ctrl + F10 : Phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ văn bản.

– Ctrl + F11 : Khóa một trường.

– Ctrl + F12 : mở văn bản sẵn có (File – Open hoặc Ctrl + O).


11/ Kết hợp Shift + các phím F:

– Shift + F1 :Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng.

– Shift + F2 :Sao chép nhanh văn bản

– Shift + F3 : Chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

– Shift + F4 : Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

– Shift + F5 : Di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

– Shift + F6 : Di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

– Shift + F7 : tìm từ đồng nghĩa với từ trước con trỏ (Tools – Thesaurus).

– Shift + F8 :Rút gọn vùng chọn

– Shift + F9 :Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

– Shift + F10 : Menu ngữ cảnh (tương ứng kích chuột phải)

– Shift + F11: Di chuyển đến trường liền kề phía trước.

– Shift + F12 : Lưu văn bản (File -> Save hoặc Ctrl + S)


12/ Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

– Ctrl + Shift +F3: Chèn nội dung Spike.

– Ctrl + Shift + F5 : Chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

– Ctrl + Shift + F6 : Di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

– Ctrl + Shift + F7 :Cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết .

– Ctrl + Shift + F8 Mở rộng vùng chọn và khối.

– Ctrl + Shift + F9 Ngắt liên kết đến một trường.

– Ctrl + Shift + F10 Kích hoạt thanh thước kẻ.

– Ctrl + Shift + F11 Mở khóa một trường.

– Ctrl + Shift + F12 Thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).


13/ Kết hợp Alt + các phím F

– Alt + F1: Di chuyển đến trường kế tiếp.

– Alt + F3 :Tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

– Alt + F4: Thoát khỏi Microsoft Word.

– Alt + F5 :Phục hồi kích cỡ cửa sổ.

– Alt + F7: Tìm những lỗi chính tả tiếp theo trong văn bản.

– Alt + F8 :Chạy một marco.

– Alt + F9 : Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

– Alt + F10 : Phóng to cửa sổ của Microsoft Word.

– Alt + F11 : Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.


14/ Kết hợp Alt + Shift + các phím F

– Alt + Shift + F1: Di chuyển đến trường phía trước.

– Alt + Shift + F2:  lưu văn bản (Ctrl + S).

– Alt + Shift + F9: Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

– Alt + Shift + F11: Hiển thị mã lệnh.


15/ Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

– Ctrl + Alt + F1: Hiển thị thông tin hệ thống.

– Ctrl + Alt + F2: mở văn bản có sẵn (Ctrl + O)

Trên đây là tổng hợp những phím tắt hữu dụng nhất khi làm việc với Ms word, mong rằng sẽ hữu ích với các bạn.

Comments

comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *